Nghĩa của từ "play the market" trong tiếng Việt

"play the market" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

play the market

US /pleɪ ðə ˈmɑːr.kɪt/
UK /pleɪ ðə ˈmɑː.kɪt/
"play the market" picture

Thành ngữ

đầu tư vào thị trường, chơi chứng khoán

to buy and sell shares, goods, or currencies in the hope of making a profit from changes in their value

Ví dụ:
He decided to play the market with his inheritance, hoping to get rich quickly.
Anh ấy quyết định đầu tư vào thị trường bằng số tiền thừa kế, hy vọng nhanh chóng giàu có.
It takes a lot of knowledge and risk to successfully play the market.
Cần rất nhiều kiến thức và rủi ro để đầu tư vào thị trường thành công.